1. Đăng nhập hoặc Đăng ký ngay bây giờ và là một thành viên của cộng đồng Dân Công Nghệ.

Tìm hiểu về Windows Registry - Phần II

Thảo luận trong 'Hệ Điều Hành' bắt đầu bởi hiephuy, 12/8/06.

  1. hiephuy

    hiephuy New Member

    Tham gia ngày:
    2/12/10
    Bài viết:
    0
    Đã được thích:
    0
    Phần II:



    Disk Drivers

    Thay đổi thông số cảnh báo số % không gian đĩa cứng còn trống (Windows XP).


    Giá trị mặc định là 10%.Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\ CurrentControlSet\ Services\ LanmanServer\ Parameters

    Name: DiskSpaceThreshold.

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: 0 - 99 percent (Default is 10)

    Điều khiển thông số hạn chế không gian cho Master File Table.

    Giá trị mặc định là 1.Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\ CurrentControlSet\ Control\ FileSystem

    Name: NtfsMftZoneReservation

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: 1 (default) - 4 (maximum)


    Tắt chế độ ghi đĩa CD trực tiếp từ Window Explorer (Windows Xp)

    Trong Windows XP cho phép bạn ghi một đĩa CD dễ dàng bằng cách kéo những tập tin hoặc thư mục rồi thả vào biểu tượng đĩa CDR. Bạn có thể tắt chế độ này đi.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer

    Name: NoCDBurning

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = Allow CDR, 1 = Disable CDR)


    Thay đổi tên và biểu tượng của ổ đĩa.

    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\ DriveIcons

    Name: Default

    Type: REG_SZ (String Value)


    Chỉ định chương trình chơi đĩa CD Audio.


    Mặc định khi bạn đưa đĩa Cd Audio vào đĩa thì CD Player của Microsoft sẽ mở đĩa lên. Nhưng nếu có chương trình khác hay hơi bạn có thể chỉ định cho chương trình đó thay thế.

    Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ AudioCD\ Shell\ Play\ Command

    Name: (Default)

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: Command-line to Execute - nhập vào đường dẫn của chương trình chơi đĩa bạn muốn.


    Điền khiển chế độ tự động mở đĩa CD khi đưa đĩa vào ổ.

    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\ CurrentControlSet\ Services\ CDRom.

    Name: Autorun

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0=disable, 1=enable)


    EXPLORER


    Ẩn mục Distributed File System trong Windows Explorer

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.

    Name: NoDFSTab

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)


    Ẩn mục Security

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.

    Name: NoSecurityTab

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)


    Ẩn mục Hardware User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.

    Name: NoHardwareTab

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)


    Tắt Menu New.

    Tìm đến khoá sau và thêm cho nó dấu `-` sau dấu `{` :

    System Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ CLSID\ {D969A300-E7FF-11d0-A93B-00A0C90F2719}


    INTERNET EXPLORER



    Ẩn một số nút trên thanh ToolBar của Internet Explorer.


    Cần tạo một khoá với tên là `SpecifyDefaultButtons` và gán giá trị cho nó là 1 để thực hiện cêế độ ẩn một số nút trong danh sách liệt kê bên dơới, bước kế tiếp muốn ẩn một nút bất kỳ trong danh sách bên dưới thì bạn cần tạo một khoá mới với tên nút đó và gán cho nó giá trị là 2.

    - Btn_Back


    - Btn_Forward


    - Btn_Stop


    - Btn_Refresh


    - Btn_Home


    - Btn_Search


    - Btn_Favorites


    - Btn_Folders


    - Btn_Media


    - Btn_History


    - Btn_Fullscreen


    - Btn_Tools


    - Btn_MailNews


    - Btn_Size


    - Btn_Print


    - Btn_Edit


    - Btn_Discussions


    - Btn_Cut


    - Btn_Copy


    - Btn_Paste


    - Btn_Encoding


    - Btn_PrintPreview



    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: SpecifyDefaultButtons

    Type: REG_DWORD (DWORD Value).


    Không cho phép thay đổi (Customize) trên Toolbar của Internet Explorer.


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoToolbarCustomize

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (1 = enable restriction)


    Không cho hiện nút Option trong Menu Tool của Internet Explorer:User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoBandCustomize

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (1 = enable restriction)


    Không cho hiện một số nút trên Menu Help:


    NoHelpMenu - Disable the entire help menu

    NoHelpItemNetscapeHelp - Remove the ``For Netscape Users`` menu item

    NoHelpItemSendFeedback - Remove the ``Send Feedback`` menu item

    NoHelpItemTipOfTheDay - Remove the ``Tip of the Day`` menu item

    NoHelpItemTutorial - Remove the ``Tour`` (Tutorial) menu item


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Restrictions

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Restrictions

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = restriction disabled, 1 = restriction enabled)


    Không cho phép tải file từ Internet về:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\

    Internet Settings\ Zones\ 3

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\

    Internet Settings\ Zones\ 3

    Name: 1803

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = downloads enabled, 3 = downloads disabled)


    Không cho phép truy file từ một đường dẫn Internet.


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoFileUrl

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = Enable File URLs, 1 = Disable)


    Ẩn một số nút trong Internet Explorer:


    NoBrowserClose - Disable the option of closing Internet Explorer.

    NoBrowserContextMenu - Disable right-click context menu.

    NoBrowserOptions - Disable the Tools / Internet Options menu.

    NoBrowserSaveAs - Disable the ability to Save As.

    NoFavorites - Disable the Favorites.

    NoFileNew - Disable the File / New command.

    NoFileOpen - Disable the File / Open command.

    NoFindFiles - Disable the Find Files command.

    NoSelectDownloadDir - Disable the option of selecting a download directory.

    NoTheaterMode - Disable the Full Screen view option.

    NoAddressBar - Disable the address bar.

    NoToolBar - Disable the tool bar.

    NoToolbarOptions - Disable the ability to change toolbar selection.

    NoLinksBar - Disable the links bar.

    NoViewSource - Disable the ability to view the page source HTML.

    NoNavButtons - Disables the Forward and Back navigation buttons

    NoPrinting - Remove Print and Print Preview from the File menu.

    NoBrowserBars - Disable changes to browsers bars.

    AlwaysPromptWhenDownload - Always prompt user when downloading files.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Restrictions

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Restrictions

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)


    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel


    Advanced - Prevent changes to advanced settings

    Autoconfig - Prevent changes to Automatic Configuration

    Cache - Prevent changes to temporary file settings

    CalendarContact - Prevent changes to calender and contacts

    Certificates - Prevent changes to security certificates

    Check_If_Default - Prevent changes to default browser check

    Colors - Prevent Color changes

    Connection Settings - Prevent changes to connection settings

    Connection Wizard - Disable the Connection Wizard

    Fonts - Disable font changes

    History - Disable changes to History settings

    HomePage - Disable changes to Home Page settings

    Languages - Disable Language changes

    Links - Disable Links changes

    Messaging - Disable Messaging changes

    Profiles - Disable changes to Profiles

    Proxy - Disable changes to Proxy settings

    Ratings - Disable Ratings changes

    Wallet - Disable changes to Wallet settings

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Control Panel

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Control Panel

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)


    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel


    Accessibility - disables all options under Accessibility

    GeneralTab - removes General tab

    SecurityTab - removes Security tab

    ContentTab - removes Content tab

    ConnectionsTab - removes Connections tab

    ProgramsTab - removes Programs tab

    PrivacyTab - removes Privacy tab

    AdvancedTab - removes Advanced tab

    CertifPers - prevents changing Personal Certificate options

    CertifSite - prevents changing Site Certificate options

    CertifSPub - prevents changing Publisher Certificate options

    SecChangeSettings - prevents changing Security Levels for the Internet Zone

    SecAddSites - prevents adding Sites to any zone

    Privacy Settings - prevents changs to privacy settings

    FormSuggest - disables AutoComplete for forms

    FormSuggest Passwords - prevents Prompt me to save password from being displayed

    Connwiz Admin Lock - disables the Internet Connection Wizard

    Settings - prevents any changes to Temporary Internet Files

    ResetWebSettings - disables the Reset web Setting button

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Control Panel

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\

    Control Panel

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)


    Xoá những địa chỉ web bạn đã vào. Vào Registry tìm đến khoá bên dưới, xoá các nhánh con bên cửa sổ bên phải, trừ Default

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ TypedURLs


    Không cho cài chương trình từ một website nào đó. Bạn tạo một khoá mới với đường dẫn bên dưới. HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Internet Settings\ ZoneMap\ Domains\ restricted.com


    Under the sub-key create a new DWORD value called ``*`` and set it to equal ``4``


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\

    Internet Settings\ ZoneMap\ Domains

    Name: *

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (4 = restricted)


    Điều khiển chế độ thông báo lỗi.


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ Main

    Name: IEWatsonDisabled, IEWatsonEnabled

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Logon & Authentication



    Không cho Screensaver chạy trong khi Logon:


    Khi chưa Logon vào hệ thống, nếu để máy ở trạng thái `không chịu đưa chìa vào mở khoá cửa` quá lâu thì Screensaver sẽ chạy. Ta có thể tắt chúng.


    User Key: HKEY_USERS\ .DEFAULT\ Control Panel\ Desktop

    Name: ScreenSaveActive

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Hiển thị nút Shutdown trên hộp thoại Dialog:


    Rất cần để những kẻ tò mò mở máy bạn lên mà không vào được sẽ nhấn nút Shutdown ngay trước mặt thay vì rút nguồn nguy hại đến máy.


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: ShutdownWithoutLogon

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Cho phép tự động Logon:


    Cho phép người dùng sử dụng chế độ tự động đăng nhập vào hệ thống sau khi khởi động.


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: ForceAutoLogon

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Tắt chế độ lưu mật khẩu:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network

    Name: DisablePwdCaching

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disabled, 1= enabled)


    Bắt buộc mật khẩu là các chữ a-z và số. Không cho phép các ký tự khác:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network.

    Name: AlphanumPwds

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disabled, 1= enabled)


    Ẩn nút Change Password.


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.

    Name: DisableChangePassword

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Tắt chế độ khoá nút WorkStation:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System

    System Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\Software\Microsoft\Windows\Curr entVersion\Policies\

    System

    Name: DisableLockWorkstation

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Tắt chế độ nhấn và giữ phím Shift để không cho chạy một số chương trình tự động khi logon:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: IgnoreShiftOverride

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: (1 = Ignore Shift)


    Yêu cầu người dùng phải nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del trước khi đăng nhập vào hệ thống:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon.

    Name: DisableCAD

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = Require Ctrl+Alt+Delete, 1 = Disable)


    Thay đổi dòng thông báo trên hộp thoại Logon và hộp thoại Security:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: Welcome

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: Text to display - nội dung muốn hiển thị


    Không cho phép hiện tên người dùng cuối cùng:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System

    Name: DontDisplayLastUserName

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (1 = remove username)


    Hạn chế số người dùng tự động đăp nhập vào hệ thống:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: AutoLogonCount

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: Number of Automatic Logins


    Chỉ định số người đăng nhập vào hệ thống được lưu vết:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name: CachedLogonsCount

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: 0 - 50 (0 = disabled, 10 = default)


    Cho phép bung hộp thoại đòi nhập Password khi UnLock máy và thoát khỏi Screen Saver:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: ForceUnlockLogon

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: 0 = default authentication, 1 = online authentication


    Hiển thị hộp thông báo trước khi Logon:


    Windows 95, 98 and Me:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Winlogon

    Windows NT, 2000 and XP:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon


    Name: LegalNoticeCaption, LegalNoticeText

    Type: REG_SZ (String Value)

    - LegalNoticeCation: Thanh tiêu đề.

    - LegalNoticeText: Nội dung của thông báo.


    Hiển thị dòng thông báo trong cửa sổ đăng nhập:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: LogonPrompt - nội dung thông báo, lời chào,.....

    Type: REG_SZ (String Value)


    Cho phép không xây dựng Protables trước khi đăng nhập vào hệ thống:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    System

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System

    Name: UndockWithoutLogon

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Tự động Logon vào hệ thống:


    Tạo một dòng mới `DefaultUserName` và set username mà bạn muốn tự động Logon


    Tạo một dòng mới `DefaultPassword` và set password của username đã nhập vào ở trên


    Tạo một dòng mới `DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore this value if the NT box is not participating in NT Domain security.


    Tạo một dòng mới `DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore this value if the NT box is not participating in NT Domain security.


    Tạo một dòng mới có giá trị là `AutoAdminLogon` and set `1` to enable auto logon or `0` to disable it.


    For Windows 2000 the additional ForceAutoLogon setting must be enabled to stop the tweak from resetting on reboot.


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name: AutoAdminLogon

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: (0=disable, 1=enable)


    Chỉ định chiều dài tối thiểu của mật khẩu:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Network

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Network

    Name: MinPwdLen

    Type: REG_BINARY (Binary Value)


    MAIN BOARD - CPU


    Hiển thị thông tin về BIOS:


    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ HARDWARE\ DESCRIPTION\ System

    Name: SystemBiosDate, SystemBiosVersion, VideoBiosDate

    Type: REG_SZ (String Value)


    Hiển thị thông tin về CPU:



    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ HARDWARE\ DESCRIPTION\ System\ CentralProcessor\ 0

    Name: ~MHz, Identifier, VendorIdentifier


    Security


    Ẩn biểu tượng My Computer trên Start Menu và Desktop:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    NonEnum

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ NonEnum

    Name: {20D04FE0-3AEA-1069-A2D8-08002B30309D}

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = show, 1 = hide)


    Ẩn các ổ đĩa trong My Computers:


    Chúng ta có thể ẩn các ổ đĩa từ A đến Z, kể cả các ổ mạng. 0 là hiện tất cả. 1 là ẩn.Bạn muốn ẩn ổ nào thì cộng các số thập phân này lại. Ví dụ muốn ẩn ổ A và C thì cho giá trị của khoá NoDrives là 5 = 4(ổ C) + 1(ổ A).


    A: 1, B: 2, C: 4, D: 8, E: 16, F: 32, G: 64, H: 128, I: 256, J: 512, K: 1024, L: 2048, M: 4096, N: 8192, O: 16384, P: 32768, Q: 65536, R: 131072, S: 262144, T: 524288, U: 1048576, V: 2097152, W: 4194304, X: 8388608, Y: 16777216, Z: 33554432, ALL: 67108863


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoDrives

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)


    Tắt cửa sổ Task Manager:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    System

    Name: DisableTaskMgr

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = default, 1 = disable Task Manager)


    Hạn chế một số thay đổi các thư mục riêng của người dùng:

    · DisablePersonalDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Documents.


    · DisableMyPicturesDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Pictures.


    · DisableMyMusicDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Music


    · DisableFavoritesDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục Favorites


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer.

    Name: DisablePersonalDirChange, DisableMyPicturesDirChange, DisableMyMusicDirChange, DisableFavoritesDirChange.

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = allow changes, 1 = restrict changes)


    Tắt chế độ theo dõi người dùng:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoInstrumentation

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (1 = enable restriction)


    Không cho phép dùng công cụ Registry Editor để chỉnh sửa Registry:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    System

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    System

    Name: DisableRegistryTools

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = allow regedit, 1 = disable regedit)


    Tắt lệnh Shut Down:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoClose

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = shutdown enabled, 1 = shutdown disabled)


    Ngăn cản truy cập thành phần cập nhật Windows.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoWindowsUpdate

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = default, 1 = disabled)


    Không cho phép dùng phím Windows:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: NoWinKeys

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)


    Xoá Page File khi tắt máy:


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\ CurrentControlSet\ Control\ Session Manager\

    Memory Management

    Name: ClearPageFileAtShutdown

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)


    Tắt các lệnh Run đã chỉ định trong Registry:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: DisableLocalMachineRun, DisableLocalMachineRunOnce, DisableCurrentUserRun, DisableCurrentUserRunOnce

    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Value: (0 = enable run, 1 = disable run)


    Hạn chế một số ứng dụng mà các người dùng có thể chạy:


    Tạo các khoá mới tên là 1, 2, 3, ...... với kiểu REG_SZ và nhập đường dẫn vào cho giá trị các khoá đó để chỉ định các chương trình không cho phép người dùng chạy.


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

    Explorer

    Name: DisallowRun
     
  2. theanh251085

    theanh251085 New Member

    Tham gia ngày:
    14/3/11
    Bài viết:
    0
    Đã được thích:
    0
    "Tự động Logon vào hệ thống:


    Tạo một dòng mới `DefaultUserName` và set username mà bạn muốn tự động Logon


    Tạo một dòng mới `DefaultPassword` và set password của username đã nhập vào ở trên


    "Tạo một dòng mới `DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore this value if the NT box is not participating in NT Domain security.


    Tạo một dòng mới `DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore this value if the NT box is not participating in NT Domain security.


    Tạo một dòng mới có giá trị là `AutoAdminLogon` and set `1` to enable auto logon or `0` to disable it.


    For Windows 2000 the additional ForceAutoLogon setting must be enabled to stop the tweak from resetting on reboot.


    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name: AutoAdminLogon

    Type: REG_SZ (String Value)

    Value: (0=disable, 1=enable)"


    Tôi ko hiểu về vấn đề này lắm mong anh nói rõ hơn được ko vậy ?
     
  3. vanbeo54

    vanbeo54 New Member

    Tham gia ngày:
    10/11/10
    Bài viết:
    0
    Đã được thích:
    0
    À,cái đó là cái mà bạn đang hỏi bên CSTH đó !!

    Tự động logon mà nó ko bắt click vào 1 user nào đó !!


    bạn có thể làm thử !! Bạn sẽ thấy ngay !!
     
  4. nqchung1986

    nqchung1986 New Member

    Tham gia ngày:
    2/3/11
    Bài viết:
    0
    Đã được thích:
    0
    anh permit giỏi quá nhỉ cái chi cũng biết chỉ có điều học hơi ;)) dốt
     
  5. nguyenvi_2906

    nguyenvi_2906 New Member

    Tham gia ngày:
    21/12/10
    Bài viết:
    0
    Đã được thích:
    0
    sặc

    sao lại nói thế chứ

    làm sao mà biết được, bộ quen biết với anh ấy hả
     
Đang tải...